CÔNG TY GIẢI PHÁP TỔNG THỂ VIỆT NAM
Tầng 4, Số 3 Lô 14B Phố Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội.
Tel: (04) 37 868 858   Fax: (04) 37 868857 Email: info@tsvietnam.vn
Đường dây nóng: (04) 62505152  khắc phục sự cố, yêu cầu bảo hành, bảo trì

 

www.TsVietnam.vn - Vietnam Total Solution
 Trong
 
AVTECH - TAIWAN, Taiwan, Việt Nam, China, Linin, Panasonic Vietnam, Honeywell, Nitro, Siemens Brazil, Panasonic - Malaysia, Siemens , Uniden, Motorola, Senao, FH-Net , Panasonic - China, Nec, Xtune, BenQ, Apple, Toshiba, HP-Compaq, Lenovo-IBM, Jetek, Microlab, Codegen, Asus, SSK, AcBel, orient, Divoom, Tansonic, Zibosoft, Kingmax, Adata, Huntkey, Shure, SMC, Sony, Supermicro, Thermaltake, Transcend, Viewsonic, Wacom, Western Digital, Xerox, Zyxel, Seagate, Z-TEK, Hãng khác, APC, Vaio, Bàn phím số, AMD, J&W, J-W, BROTHER, ESC, Genius, Acer, Upselect, Vmax, XPPro, Máy fax giấy thường, Máy fax giấy thường, Máy fax giấy thường, MSI, China, Kaspersky, BKAV, Bitdefender, Symantec, Lexma, CMC, IBM, BKAV, Kaspersky, Altec Lansing, Antec, AOC, Aten, Audio-Technica, Avocent, Avermedia, AXIS, Belkin, Biostar, Canon, CoolerMaster, Bitdefender, Symantec, Microsoft, Sony, Transcend, Linksys, Cisco, TP-Link, D-Link, Trendnet, Micronet, Mitsumi, Logitech, Elead, SingPC, Adobe, Autodesk, Corsair, Crucial, Da-Lite, Maxtor, Metrologic, Netgear, NVIDIA, OLUMPUS, Optoma, Panasonic - Malaysia, Plantronics, Plextor, Polycom, Razer, Ricoh, Samsonite, Samsung, Matrox, LITE-On, LG, Duracell, Edifier, Epson, FOXCONN, Gateway, Gigabyte, GoldenField, Hitachi, ICY DOCK, Intel, Infocus, Kensington, Kingston, Lacie, Numanni,
  Thông tin giỏ hàng  | Đăng nhập | Đăng ký | Quên mật khẩu
 
Trang chủ Sản phẩm Báo giá Camera giám sát Giải pháp Hướng dẫn kỹ thuật Xây dựng tổng đài Dịch vụ-Chính sách Tin tức Giới thiệu Công trình tiêu biểu Liên hệ
Sản phẩm bán chạy:
Trang chủ » Hướng dẫn kỹ thuật » Lập trình, cài đặt, lắp đặt
Đại lý phân phối chính thức camera AVTECH
Đại lý phân phối chính thức của Siemens
Đại lý phân phối chính thức Sản phẩm Honeywell Mỹ
Đại lý phân phối chính thức sản phẩn Alcatel tại Việt Nam
samsung security
Đại lý phân phối chính thức của hãng Panasonic
Đại lý chính thức sản phẩm Bosch

Lập trình tổng đài Siemens HiPath 1120, HiPath 1150, HiPath 1190 bằng Key

LẬP TRÌNH TỔNG ĐÀI SIEMENS HIPATH 1120, HIPATH 1150, HIPATH 1190

 
 Vào chương trình cài đặt
 nhấc máy bấm
 *95 31994 (password mặc định: 31994)

Trong quá trình cài đặt, nếu nhập số liệu sai, tổng đài sẽ phát tone không

chấp nhận là 3 tiếng bíp, và nhận là 1 tiếng bip
 
Cài đặt tổng đài
 
1. Tone mời quay số (dialing tone)

Tone mời quay số được xác định bởi mã nước. Để có tone mời quay số

đúng, chọn mã nước ứng với Việt Nam.
Code = 165

Chọn: 07 = Việt Nam (mặc định là 01, Brazil)

 
2. Ngày giờ của hệ thống
Code = 114
Nhập: ngày tháng năm giờ phút = DDMMYYHHMM
DD = ngày = 1 – 31
MM = tháng = 1 -12
YY = năm = 00 – 99
HH = giờ = 00 – 23
MM = phút = 00 – 59

Ví dụ: 11 giờ sáng, ngày 26 tháng 5 năm 2006 = 2605061100

 
3. Nhạc chờ (MOH)

Nhạc chờ có thể được lấy từ nguồn nhạc có sẵn trong của tổng đài, có thể từ

bên ngoài qua cổng MOH, hoặc từ bên ngoài qua cổng máy nhánh.

Code = 136

0 = không có nhạc

1 = nhạc bên trong MIDI (mặc định)

2 = nhạc bên trong, AVE
3 = nhạc bên ngoài qua cổng MOH
4 = nhạc bên ngoài qua cổng máy nhánh
 

4. Phân chia máy nhánh vào 2 nhóm MOH khác nhau

 Có chia các máy nhánh vào 2 nhóm MOH khác nhau:

 Code = 087-> nhập số nhóm (1 hoặc 2)->nhập số máy nhánh-> Bấm # để lưu

 Để xoá, làm tương tự nhưng thay số máy nhánh bằng *.

 
5. Gán nguồn nhạc cho nhóm MOH

 Code = 088 ->nhập số nhóm (1 hoặc 2)->nhập loại nguồn nhạc (0 đến 4, như mô tả ở 7.4)#

 

6. Gán cổng máy nhánh thành điểm nối nguồn nhạc

 Code = 089 ->nhập số nhóm MOH (1 hoặc 2)->nhập số máy nhánh dùng để nối nguồn nhạc#

Để xoá, làm tương tự, thay số máy nhánh bằng *.
 
7. Chuyển đổi chế độ ngày và đêm

Bất kỳ người sử dụng nào có password đều có thể chuyển đổi tổng đài từ

chế độ ngày sang đêm và ngược lại. Password định là 31994. Có thể thay đổi

password này như sau:

 code = 149

 nhập password mới (5 chữ số)

 #

Chuyển đổi từ ngày sang đêm:

từ 1 máy nhánh bất kỳ, nhấc máy bấm *44->nhập password (mặc định: 31994)

đặt máy

Chuyển đổi từ đêm sang ngày:

từ 1 máy nhánh bất kỳ, nhấc máy bấm #44->nhập password (mặc định: 31994)

đặt máy
 
8. Thay đổi password hệ thống

Password mặc định của tổng đài là 31994. Có thể đổi sang password mới

(có 5 chữ số) như sau:

code = 180->nhập password mới (5 chữ số)->nhập password mới thêm một lần nữa (5 chữ số)

 

9. Reset password hệ thống về giá trị mặc định

Nếu làm mất password hệ thống, có thể reset về giá trị mặc định (31994)

bằng cách nhập dẫy số sau:

 #95 31994 431

 
10. Chế độ quay số cho máy analog

Máy analog có 2 chế độ quay số, phát xung (DP) và phát tone (DTMF).

Code = 168
0 = tự động
1 = phát xung (DP)
2 = phát tone (DTMF)
 
11.  Flash time cho máy analog

 code = 131

 nhập số máy nhánh

 nhập code ứng với flash time, từ 001 tới 255, mỗi đơn vị tương đương 10

ms, ví dụ:
001 = 10 ms
010 = 100 ms
035 = 350 ms
v.v…
 #
 
12. Reset password khoá mở máy

Có thể cài đặt cho mỗi máy nhánh 1 password 4 chữ số để khoá mở máy.

Khi bị khoá, máy nhánh chỉ thực hiện được các cuộc gọi theo một cấp dịch vụ

được định trước. Password mặc định là 0000. Nếu làm mất password này, có

thể reset giá trị mặc định, 0000, như sau:

 code = 126->nhập số máy nhánh

 

Cách sử dụng dịch vụ:

 để khoá máy bấm *66

 nhập password

 để mở máy, bấm #66

 nhập password

 
13. Cài đặt hiển thị số (CLIP) cho máy analog

Nếu máy nhánh là máy analog có hỗ trợ CLIP, có thể cài đặt các giao thức

CLIP khác nhau cho máy nhánh.

 code = 010

 nhập số máy nhánh

 nhập loại giao thức CLIP

0 = không hỗ trợ CLIP
1 = DTMF trước chuông
HiPath 1100 24-38
Cài đặt cơ bản
2 = DTMF khi đang có chuông
3 = FSK trước khi có chuông
4 = FSK sau khi có chuông

5 = FSK trước khi có chuông hoặc trong thời gian cuộc gọi

6 = FSK sau khi có chuông hoặc trong thời gian cuộc gọi

 #
 

14. Thời gian call forwarding khi không nhấc máy

Máy nhánh có thể nhập code để thực hiện việc forwarding đến máy khác, sau

một khoảng thời gian nhất đ ịnh, khi không nhấc máy. Có thể cài đặt thời gian

này như sau:

 code = 130

 nhập khoảng thời gian từ 01 tới 99; mỗi đơn vị ứng với 5s;

 Cách sử dụng dịch vụ:

 nhấc máy, bấm *14->nhập số máy đích->đặt máy

 Để kết thúc dịch vụ:

 nhấc máy, bấm #14

 đặt máy

 
15. Đường dây nóng (hotline)

Có thể cài đặt 1 máy nhánh thành máy hotline, sao cho khi nhấc máy, máy sẽ

tự động gọi đến một trong các số quay tắt.

 code = 145->nhập sốm máy nhánh->nhập số quay tắt (ví dụ 001)->#

Để bỏ tính năng hotline:

 code = 145->nhập số máy nhánh->*->#

 
16. Hạn chế thời gian cuộc gọi ra ngoài

Có thể hạn chế thời gian cuộc gọi ra ngoài riêng biệt cho từng máy nhánh.

Quá thời gian đó, cuộc gọi sẽ tự động bị cắt.

 code = 047->nhập số máy nhánh->nhập thời gian cho phép, từ 00000 tới 17280, mỗi đơn vị tương ứng với

5s, ví dụ:
00000 = 0s
00036 = 180s (mặc định)
v.v…
#
 

17. Khoá mở tính năng hạn chế thời gian cuộc gọi

 nhập code = 048->nhập số máy nhánh->nhập mã khoá mở->* = mở (# = khoá)

 
18.  Nhóm pickup

Có thể cài đặt tối đa 16 nhóm pickup để các máy cùng nhóm có thể nhận

cuộc gọi giúp cho nhau.

 code = 143->nhập số nhóm (từ 01 tới 16)->nhập số máy nhánh->#

Để xoá 1 máy nhánh ra khỏi nhóm:

 code = 143->nhập số nhóm (từ 01 tới 16)->nhập * và số máy nhánh cần xoá

 #

Sử dụng dịch vụ pickup:

 pickup theo nhóm: khi nghe tiếng chuông, bấm *57

 pickup trực tiếp: khi nghe tiếng chuông, bấm *59 + số máy nhánh đang rung chuông

 
19. Thời gian rung chuông cho nhóm pickup

Có thể cài đặt để nếu cuộc gọi không được trả lời, sau một khoảng thời gian

nhất định, toàn bộ các máy trong nhóm pickup sẽ rung chuông.

 code = 035->nhập thời gian rung chuông (từ 00 tới 59, ứng v ới 00 t ới 59 s)

 hoặc nhập * để bỏ tính năng rung chuông->#

 
20. Nhóm rung chuông cùng một lúc

Có thể cài đặt nhiều nhất 10 máy nhánh vào cùng một nhóm, số mặc định từ

770 tới 779, sao cho khi gọi ví dụ 770, tất cả các máy trong nhóm 770 sẽ

rung chuông cùng một lúc và một máy bất kỳ trong nhóm có thể nhấc máy

nhận cuộc gọi.

 code = 113->nhập số nhóm (770-779)->số máy nhánh->#

Để xoá 1 máy nhánh ra khỏi nhóm:

 code = 113->nhấp số nhóm (770-779)->nhập * và số máy nhánh cần xoá->#

 
21. Nhóm số trượt (hunting group)

Có thể cài đặt nhiều nhất 8 máy nhánh vào một nhóm số trượt, đánh số mặc

định từ 780 tới 789.

 code = 021->nhập số nhóm (780-789)->nhập số máy nhánh->#

Để xoá 1 máy nhánh ra khỏi nhóm:

 code = 021->nhập số nhóm (780-789)->nhập * và số máy nhánh cần xoá->#

 

22. Thay đổi kiểu rung chuông cho nhóm số trượt

Có 2 kiểu rung chuông cho nhóm số trượt, tuyến tính và vòng tròn.

 code = 022->nhập số nhóm (780-789)->nhập kiểu rung chuông:

1 = tuyến tính
2 = vòng tròn
 #
 
23. Nhóm UCD

Có thể cài đặt nhiều nhất tới 10 nhóm UCD, đánh số mặc định từ 790 tới 799.

Các cuộc gọi đến nhóm UCD (theo các số từ 790 tới 799) sẽ được phân bổ

vòng tròn, máy nào có thời gian rỗi lớn nhất sẽ rung chuông. Thành viên của

nhóm UCD có thể tự mình login vào nhóm hoặc logout ra khỏi nhóm.

 code = 023->nhập số nhóm (790-799)->nhập số máy nhánh->#

Để xoá 1 máy nhánh ra khỏi nhóm:

 code = 023->nhập số nhóm (790-799)->nhập * và số máy nhánh cần xoá->#

 
24. Kết nối trung kế hay không

Nếu cổng trung kế chưa dùng đến, cần đặt cổng đó về trạng thái “không sử

dụng”.

 code = 079->nhập số cổng trung kế (ví dụ 801)->nhập trạng thái:

* = đang sử dụng
# = không sử dụng
 

25. Cài đặt hướng trung kế gọi ra gọi vào hay cấm gọi

Có thể cài đặt cho từng cổng trung kế để gọi ra, để gọi vào, hoặc cho cả hai

hướng.

 code = 155->nhập số cổng trung kế (ví dụ 801)->nhập hướng trung kế:

1 = hai chiều (mặc định)
2 = chỉ gọi vào
3 = chỉ gọi ra
 #
 

26 Cài đặt hiện thị số (CLIP) cho cổng trung kế

Tất cả các cổng trung kế analog của HiPath 1100 đều có thể nhận CLIP.

 code = 005->nhập số cổng trung kế (ví dụ 801)->nhập kiểu giao thức CLIP:

0 = không nhận CLIP
1 = DTMF1
2 = DTMF2
3 = FSK
 #
 

27. Tắt bật chế độ nhận xung đảo cực dùng tính cước được chính xác

Tất cả các cổng trung kế analog của HiPath 1100 đều có thể nhận xung đảo

cực.

 code = 158->nhập số cổng trung kế (ví dụ 801)->tắt bật chế độ nhận xung đảo cực:

* = có nhận (mặc định)
# = không nhận
 #
 

28. Tắt/bật chế động nhận biết trung kế có kết nối hay không

Tất cả các cổng trung kế analog của HiPath 1100 đều có thể tự phát hiện

tone mời quay số trên line trung kế.

 code = 160->nhập số cổng trung kế (ví dụ 801)->tắt bật chế độ nhận tone mời quay số:

* = có nhận (mặc định)
# = không nhận
 #
 
29. Cài đặt thời gian giải phóng trung kế

Sau khi cuộc gọi thứ nhất kết thúc, cổng trung kế cần một thời gian nhất định

để giải phóng, trước khi có thể thực hiện cuộc gọi tiếp theo.

 code = 129->nhập thời gian giải phóng line, từ 05 tới 99

05 = 500 ms (mặc định)
99 = 9900 ms
 #
 
30. Nhóm trung kế

Có tất cả 11 nhóm trung kế, nhóm 0 và các nhóm từ 890 tới 899. Mặc định,

tất cả các trung kế được xếp vào nhóm 0. Tuy nhiên có thể xếp các trung kế

vào các nhóm khác nhau.

 code = 156->nhập số nhóm trung kế (0 hoặc 890-899)->nhập số cổng trung kế (ví dụ 801)

 #
 

31. Trượt sang nhóm trung kế khác khi nhóm chính bận

 Code = 099->nhập số nhóm chính, 0 hoặc 890 – 899->nhập chế độ trượt

1 = trượt sang một nhóm khác, nhập tiếp số nhóm, 0 hoặc 890 – 899

2 = trượt sang toàn bộ các nhóm còn lại
3 = không trượt
 #
 
32. Gán quyền gọi ra cho các máy nhánh

Mặc định, tất cả các máy nhánh gọi ra ngoài qua nhóm trung kế 0. Tuy nhiên,

có thể cài đặt cho các máy nhánh gọi ra ngoài qua các nhóm trung kế khác

nhau.

 code = 002->nhập số máy nhánh->nhập số nhóm trung kế (0 hoặc 890-899)

 #
 

33. Lập trình đổ chuông gọi vào cho các trung kế

Mặc định, tất cả các line trung kế đổ chuông về máy nhánh ở cổng đầu tiên

(máy 11 hoặc 101). Tuy nhiên, có thể cài đặt để các line trung kế khác nhau

đổ chuông vào các máy nhánh hoặc nhóm máy nhánh khác nhau.

 code = 142->nhập số cổng trung kế (ví dụ 801)->nhấp chế độ ngày, đêm

1 = ngày
2 = đêm
3 = ngày, chuyển đổi tự động
4 = đêm, chuyển đổi tự động

 nhập số máy nhánh hoặc số nhóm máy nhánh (ví dụ 780-789)

 #

Để xoá máy nhánh hoặc nhóm máy nhánh ra khỏi line trung kế:

 code = 142->nhập số cổng trung kế (ví dụ 801)->nhập chế độ ngày, đêm (từ 1 tới 4)

 *
 #
 
34. Cài đặt cấp dịch vụ
Có 8 cấp dịch vụ (COS) khác nhau.
COS 0 = không được gọi ra ngoài
COS 1 = bảng cho phép số 1 (25 dẫy số)
COS 2 = bảng cấm số 1 (35 dẫy số)
COS 3 = không hạn chế (mặc định)
COS 4 = bảng cấm số 2 (10 dẫy số)
COS 5 = bảng cho phép số 2 (10 dẫy số)
COS 6 = bảng cấm số 3 (4 dẫy số)
COS 7 = bảng cho phép số 3 (4 dẫy số)
 
35. Khai báo các bảng cấm

Có tất cả 3 bảng cấm, 1, 2 và 3, tương ứng với 3 cấp dịch vụ 1, 2, 3.

 code = 123->nhập số bảng cấm (1, 2 hoặc 3)->nhập số thứ tự của dẫy số cần cấm (1-35, 1-10, 1-4)->nhập dẫy số cần cấm, nhiêù nhất 10 chữ số (không bao gồm mã số chiếm đường)->chờ 5 giây để nghe tone chấp nhận

Để thay đổi một dẫy số, chỉ cần nhập số thứ tự và dẫy số mới.

Để xoá một dẫy số:

 code = 123->nhập cấp dịch vụ (1, 2 hoặc 3)->nhập số thứ tự của dẫy số cần cấm (1-35, 1-10, 1-4)->chờ 5 giây để nghe tone chấp nhận

 
36. Khai báo các bảng cho phép

Có tất cả 3 bảng cho phép, 4, 5 và 6, ứng với 3 cấp dịch vụ 4, 5 và 6.

 code = 124->nhập cấp dịch vụ (4, 5 hoặc 6)->nhập số thứ tự của dẫy số cho phép (1-25, 1-10, 1-4)->nhập dẫy số cho phép, nhiêù nhất 10 chữ số (không bao gồm mã số chiếm đường)->chờ 5 giây để nghe tone chấp nhận

Để thay đổi một dẫy số, chỉ cần nhập số thứ tự và dẫy số mới.

Để xoá một dẫy số:

 code = 124->nhập cấp dịch vụ (4, 5 hoặc 6)->nhập số thứ tự của dẫy số cho phép (1-35, 1-10, 1-4)->chờ 5 giây để nghe tone chấp nhận

 
37. Gán cấp dịch vụ cho máy nhánh

8 cấp dịch vụ sẽ được gán cho các máy nhánh theo 2 chế độ, ngày và đêm.

 code = 111->nhập số nhóm trung kế (0 hoặc 890-899)->nhập số cấp dịch vụ (từ 00 tới 77, trong đó số đầu cho ngày, số tiếp theo cho đêm); giá trị mặc định là 77;

 nhập số máy nhánh->#

 

38. Gán cấp dịch vụ cho máy nhánh, khi bị khoá

 Code = 096->nhập số máy nhánh,nhập cấp dịch vụ (từ 0 tới 7)->#

 
39. Gọi từ máy khác có cấp dịch vụ thấp hơn

Người sử dụng có thể tới một máy nhánh khác có cấp dịch vụ thấp hơn, nhập

password của mình vào và gọi theo cấp dịch vụ của mình. Máy nhánh phải

được cài đặt cho phép thực hiện tính năng này.

 code = 178->nhập số máy nhánh->* = cho phép ( # = không cho phép)->#

Cách sử dụng dịch vụ

 đi tới 1 máy khác có cấp dịch vụ thấp hơn

 nhấc máy bấm *508->nhập số máy nhánh của mình (máy nhánh được phép thực hiện dịch vụ)->nhập password khoá mở máy  bấm số chiếm đường và gọi ra ngoài theo cấp dich vụ cao  máy sẽ trở lại cấp dịch vụ thấp ngay sau khi đặt máy

 

40. Khoá mở việc gửi số liệu cước ra cổng V24

 code = 006

 * = mở

 hoặc # = khoá (mặc định)

 
41. Các chế độ ghi cước

 code = 161

1 = gọi ra & gọi vào
2 = gọi ra
3 = gọi ra & gọi vào
4 = gọi ra & gọi vào
 
42. Ghi cước có chọn lọc

Có thể cài đặt để tổng đài ghi cước có chon lọc, ví dụ chỉ ghi những cuộc gọi

quốc tế, bắt đàu với 2 số 00.
code = 167
nhập chuỗi số cần ghi cước (nhiều nhất 4 chữ số)
chờ 5 giây để nghe tone chấp nhận
 
43. Chọn chế độ FAX/DID

 code = 127

 nhập số cổng trung kế (ví dụ 801)

 0 = không dùng FAX/DID

 1 = Fax (phát hiện tín hiệu fax)

 2 = DID (phát lời chào -> chuyển đến máy nhánh)

 3 = Fax/DID

 4 = phát lời chào -> chuyển đến điện thoại viên

 5 = auto-fax
 #

Để bỏ chế độ FAX/DID, làm tương tự và nhập số 0 (ứng với không dùng FAX/DID)

 
44. Xác định số máy nhánh dùng làm máy fax

 code = 128

 nhập số cổng trung kế (ví dụ 801)

 nhập số máy nhánh sẽ dùng làm máy fax

 #
Để bỏ chế độ FAX:

 code = 128

 nhập số cổng trung kế (ví dụ 801)

 *
 #
 

45.  Kích hoạt disa lời chào khi gọi vào (xác định đích cho chế độ DID)

 code = 009

 nhập số từ 0 tới 9 hoặc * (đây là số người gọi đến sẽ bấm để được tự

động chuyển vào trong)

 nhập số máy nhánh hoặc nhóm máy nhánh cần chuyển đến

 #
Để bỏ các số đã nhấp, 0-9 hoặc *:

 code = 009

 nhập số cần bỏ (0-9 hoặc *)

 chờ 5 giây

 #
 
46. Ghi âm câu chào

 code = 137

 nhập 9 để ghi âm câu mới hoặc 0 để ghe lại câu đã ghi

 nhập mã của câu chào

HiPath 1100 37-38
Cài đặt cơ bản
01 = Fax, câu chào trong giờ (24s)
02 = Fax, câu chào ngoài giờ (24s)
03 = Fax, câu chào chuyển máy (16s)
04 = DID, câu chào trong giờ (32s)
05 = DID, câu chào ngoài giờ (32)
06 = DID, câu chào chuyển máy (16)
07 = FAX/DID, câu chào trong giờ (32s)
08 = FAX/DID, câu chào ngoài giờ (32s)
09 = FAX/DID, câu chào chuyển máy (16s)
10 = câu chào ở chế độ phát lời chào (16s)
11 = câu cảnh báo, HiPath 1120 (8s)
12 = dự phòng

 bắt đầu nói vào handset để ghi âm

 bấm 1 để dừng ghi âm, hoặc dừng nghe

 bấm 0 để nghe lại câu vừa ghi hoặc bấm 9 để ghi âm lại

 #
Các tin liên quan
Nguyễn Thanh Nam
Máy lẻ: 308 Mobile: 012 95 181818
Đào Quang Tiến
Máy lẻ: 406 Mobile: 0936 998853
Nguyễn Hương Giang
Máy lẻ: 306 Mobile: 0972 493703
Trịnh thị Hường
Máy lẻ: 102 Mobile: 0976 682240
Nguyễn Hiệp dự án
Máy lẻ: 123 Mobile 0903 401879
HỖ TRỢ BẢO HÀNH
Đường dây nóng: (04) 62505152
Giải pháp
Tin tức
Pay card
camera giám sát, thiết bị an ninh, báo động, báo cháy, truy cập cửa, phụ kiện camera
Chương trình khuyến mại tặng điện thoại Panasonic KX-TS881

Thống kê lượng truy cập
  Trực tuyến : 25
  Lượt truy cập : 18,614,773